Mã tủ lạnh Hitachi Side by Side gồm hai nhóm: Side by Side 2 cửa dòng HRSN và Side by Side 3 cửa dòng R-M800 / R-MX800 / R-MY800. Hiện có 17 mã tủ lạnh Hitachi Side by Side, dung tích 525–656 lít, giá từ 13,8 triệu. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ từng mã kèm dung tích, màu và giá.
Danh sách mã tủ lạnh Hitachi Side by Side
| Mã tủ | Số cửa | Dung tích | Màu / mặt tủ | Xuất xứ | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| HRSN9552DDXVN | 2 cửa | 525 lít | Đen Inox | Trung Quốc | 15.300.000đ |
| HRSN9552DWDXVN | 2 cửa | 525 lít | Đen Inox | Trung Quốc | 16.900.000đ |
| HRSN9552DGBVN | 2 cửa | 525 lít | Kính đen | Trung Quốc | 17.700.000đ |
| HRSN9563DWDXVN | 2 cửa | 529 lít | Đen Inox | Trung Quốc | 14.600.000đ |
| HRSN9563DWGBVN | 2 cửa | 529 lít | Kính đen | Trung Quốc | 15.300.000đ |
| HRSN9563DDXVN | 2 cửa | 532 lít | Đen Inox | Trung Quốc | 13.800.000đ |
| HRSN9698ESICUVN | 2 cửa | 637 lít | Đen ánh sao | Thái Lan | 33.100.000đ |
| HRSN9698ESICGBKVN | 2 cửa | 637 lít | Kính đen | Thái Lan | 35.400.000đ |
| HRSN9698ESICGDVN | 2 cửa | 637 lít | Kính kim cương | Thái Lan | 36.200.000đ |
| HRSN9713ESAUVN | 2 cửa | 653 lít | Đen Sapphire | Thái Lan | 23.100.000đ |
| HRSN9713ESAGBKVN | 2 cửa | 653 lít | Gương đen | Thái Lan | 26.600.000đ |
| HRSN9713ESUVN | 2 cửa | 656 lít | Đen ánh sao | Thái Lan | 21.100.000đ |
| HRSN9713ESGBKVN | 2 cửa | 656 lít | Kính đen | Thái Lan | 23.900.000đ |
| HRSN9713ESMGWVN | 2 cửa | 656 lít | Kính trắng nhám | Thái Lan | 24.300.000đ |
| R-MX800GVGV0 (GBK) | 3 cửa | 569 lít | Gương đen | Thái Lan | 47.500.000đ |
| R-MY800GVGV0 (MIR) | 3 cửa | 569 lít | Gương bạc | Thái Lan | 58.900.000đ |
| R-M800PGV0 (GBK) | 3 cửa | 590 lít | Gương đen | Thái Lan | 38.000.000đ |
Các dòng (series) tủ lạnh Hitachi Side by Side
- HRSN9552: 525 lít, 3 phiên bản màu (Kính đen, Đen Inox), xuất xứ Trung Quốc.
- HRSN9563: 529–532 lít, 3 phiên bản màu (Kính đen, Đen Inox), xuất xứ Trung Quốc.
- HRSN9698: 637 lít, 3 phiên bản màu (Kính kim cương, Kính đen, Đen ánh sao), xuất xứ Thái Lan.
- HRSN9713: 653–656 lít, 5 phiên bản màu (Gương đen, Kính trắng nhám, Kính đen, Đen Sapphire, Đen ánh sao), xuất xứ Thái Lan.
- R-MX800: 569 lít, 1 phiên bản màu (Gương đen), xuất xứ Thái Lan.
- R-MY800: 569 lít, 1 phiên bản màu (Gương bạc), xuất xứ Thái Lan.
- R-M800: 590 lít, 1 phiên bản màu (Gương đen), xuất xứ Thái Lan.
Cách đọc mã tủ lạnh Hitachi Side by Side
Theo cách đặt tên của các model đang bán, mã tủ lạnh Hitachi Side by Side thường gồm 3 phần (ví dụ HRSN9713ESGBKVN):
- Tiền tố HRSN: nhóm tủ Side by Side (tương tự HRTN – ngăn đá trên, HRBN – ngăn đá dưới, HR4N – 4 cửa). Dòng 3 cửa dùng tiền tố R-M / R-MX / R-MY.
- Dãy số 9713, 9698, 9563, 9552: mã dòng sản phẩm, mỗi dòng tương ứng một mức dung tích (xem danh sách series ở trên).
- Hậu tố màu – đối chiếu từ màu thực tế của các model:
| Ký hiệu | Màu / mặt tủ |
|---|---|
| GBK / GB | Kính đen (Glass Black) |
| MGW | Kính trắng nhám |
| U / UVN | Đen ánh sao (Midnight Shine) |
| AU | Đen Sapphire |
| GD | Kính kim cương |
| DDX / WDX | Inox tối (Dark Inox) |
| MIR | Mặt gương |
Hậu tố VN ở cuối thường chỉ phiên bản phân phối tại thị trường Việt Nam. Khi mua, hãy đối chiếu đúng toàn bộ mã trên tem năng lượng và phiếu bảo hành.
Nên chọn mã tủ lạnh Hitachi Side by Side nào?
- Giá tốt: HRSN9563DDXVN, HRSN9563DWDXVN.
- Dung tích lớn nhất dòng 2 cửa: HRSN9713 (653–656 lít).
- Cao cấp, có ngăn chân không và lấy nước – đá ngoài: R-MX800GVGV0 (GBK), R-MY800GVGV0 (MIR).
Xem tất cả tủ lạnh Hitachi Side by Side hoặc so sánh Side by Side và Multi Door.
Tủ lạnh Hitachi gợi ý

Hitachi HRSN9563DDXVN 532 lít

Hitachi HRSN9552DGBVN 525 lít

Hitachi HRSN9713ESAGBKVN 653 lít

Hitachi R-MX800GVGV0 (GBK) 569 lít
Hỏi đáp
Tủ lạnh Hitachi Side by Side có những mã nào?
Gồm dòng 2 cửa HRSN9552, HRSN9563, HRSN9698, HRSN9713 và dòng 3 cửa R-M800PGV0, R-MX800GVGV0, R-MY800GVGV0 – tổng 17 mã.
Ký hiệu GBK trên tủ lạnh Hitachi là gì?
GBK là mặt kính đen (Glass Black), ví dụ HRSN9713ESGBKVN.
Tủ lạnh Hitachi Side by Side nào lớn nhất?
Dòng HRSN9713 với dung tích 653–656 lít.