Giao & lắp đặt tận nhà TP.HCM · Chính hãng, máy nén bảo hành 10 nămHotline / Zalo: 0915 431 433 · 8:00 – 21:00 (cả Chủ nhật)
0915 431 433

Mã Tủ Lạnh Hitachi Side by Side

Danh sách 17 mã tủ lạnh Hitachi Side by Side (HRSN, R-MX800, R-MY800): dung tích, màu, xuất xứ, giá và cách đọc ký hiệu mã từng model.

Mã tủ lạnh Hitachi Side by Side gồm hai nhóm: Side by Side 2 cửa dòng HRSN và Side by Side 3 cửa dòng R-M800 / R-MX800 / R-MY800. Hiện có 17 mã tủ lạnh Hitachi Side by Side, dung tích 525–656 lít, giá từ 13,8 triệu. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ từng mã kèm dung tích, màu và giá.

Danh sách mã tủ lạnh Hitachi Side by Side

Mã tủSố cửaDung tíchMàu / mặt tủXuất xứGiá tham khảo
HRSN9552DDXVN2 cửa525 lítĐen InoxTrung Quốc15.300.000đ
HRSN9552DWDXVN2 cửa525 lítĐen InoxTrung Quốc16.900.000đ
HRSN9552DGBVN2 cửa525 lítKính đenTrung Quốc17.700.000đ
HRSN9563DWDXVN2 cửa529 lítĐen InoxTrung Quốc14.600.000đ
HRSN9563DWGBVN2 cửa529 lítKính đenTrung Quốc15.300.000đ
HRSN9563DDXVN2 cửa532 lítĐen InoxTrung Quốc13.800.000đ
HRSN9698ESICUVN2 cửa637 lítĐen ánh saoThái Lan33.100.000đ
HRSN9698ESICGBKVN2 cửa637 lítKính đenThái Lan35.400.000đ
HRSN9698ESICGDVN2 cửa637 lítKính kim cươngThái Lan36.200.000đ
HRSN9713ESAUVN2 cửa653 lítĐen SapphireThái Lan23.100.000đ
HRSN9713ESAGBKVN2 cửa653 lítGương đenThái Lan26.600.000đ
HRSN9713ESUVN2 cửa656 lítĐen ánh saoThái Lan21.100.000đ
HRSN9713ESGBKVN2 cửa656 lítKính đenThái Lan23.900.000đ
HRSN9713ESMGWVN2 cửa656 lítKính trắng nhámThái Lan24.300.000đ
R-MX800GVGV0 (GBK)3 cửa569 lítGương đenThái Lan47.500.000đ
R-MY800GVGV0 (MIR)3 cửa569 lítGương bạcThái Lan58.900.000đ
R-M800PGV0 (GBK)3 cửa590 lítGương đenThái Lan38.000.000đ

Các dòng (series) tủ lạnh Hitachi Side by Side

  • HRSN9552: 525 lít, 3 phiên bản màu (Kính đen, Đen Inox), xuất xứ Trung Quốc.
  • HRSN9563: 529–532 lít, 3 phiên bản màu (Kính đen, Đen Inox), xuất xứ Trung Quốc.
  • HRSN9698: 637 lít, 3 phiên bản màu (Kính kim cương, Kính đen, Đen ánh sao), xuất xứ Thái Lan.
  • HRSN9713: 653–656 lít, 5 phiên bản màu (Gương đen, Kính trắng nhám, Kính đen, Đen Sapphire, Đen ánh sao), xuất xứ Thái Lan.
  • R-MX800: 569 lít, 1 phiên bản màu (Gương đen), xuất xứ Thái Lan.
  • R-MY800: 569 lít, 1 phiên bản màu (Gương bạc), xuất xứ Thái Lan.
  • R-M800: 590 lít, 1 phiên bản màu (Gương đen), xuất xứ Thái Lan.

Cách đọc mã tủ lạnh Hitachi Side by Side

Theo cách đặt tên của các model đang bán, mã tủ lạnh Hitachi Side by Side thường gồm 3 phần (ví dụ HRSN9713ESGBKVN):

  • Tiền tố HRSN: nhóm tủ Side by Side (tương tự HRTN – ngăn đá trên, HRBN – ngăn đá dưới, HR4N – 4 cửa). Dòng 3 cửa dùng tiền tố R-M / R-MX / R-MY.
  • Dãy số 9713, 9698, 9563, 9552: mã dòng sản phẩm, mỗi dòng tương ứng một mức dung tích (xem danh sách series ở trên).
  • Hậu tố màu – đối chiếu từ màu thực tế của các model:
Ký hiệuMàu / mặt tủ
GBK / GBKính đen (Glass Black)
MGWKính trắng nhám
U / UVNĐen ánh sao (Midnight Shine)
AUĐen Sapphire
GDKính kim cương
DDX / WDXInox tối (Dark Inox)
MIRMặt gương

Hậu tố VN ở cuối thường chỉ phiên bản phân phối tại thị trường Việt Nam. Khi mua, hãy đối chiếu đúng toàn bộ mã trên tem năng lượng và phiếu bảo hành.

Nên chọn mã tủ lạnh Hitachi Side by Side nào?

Xem tất cả tủ lạnh Hitachi Side by Side hoặc so sánh Side by Side và Multi Door.

Tủ lạnh Hitachi gợi ý

Hỏi đáp

Tủ lạnh Hitachi Side by Side có những mã nào?

Gồm dòng 2 cửa HRSN9552, HRSN9563, HRSN9698, HRSN9713 và dòng 3 cửa R-M800PGV0, R-MX800GVGV0, R-MY800GVGV0 – tổng 17 mã.

Ký hiệu GBK trên tủ lạnh Hitachi là gì?

GBK là mặt kính đen (Glass Black), ví dụ HRSN9713ESGBKVN.

Tủ lạnh Hitachi Side by Side nào lớn nhất?

Dòng HRSN9713 với dung tích 653–656 lít.

Cần tư vấn chọn tủ lạnh Hitachi? Gọi 0915 431 433 hoặc xem tất cả tủ lạnh Hitachi và bảng giá mới nhất.

Chọn tủ lạnh Hitachi cho gia đình bạn?

Gọi hoặc chat Zalo – tư vấn đúng dung tích, kích thước hốc tủ; giao và lắp đặt tận nhà TP.HCM.

Zalo